Hôm nay: 22/11/2017
STT Tên thủ tục Mức độ Đơn vị thực hiện
1 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho doanh nghiệp đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
2 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho doanh nghiệp đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
3 Cấp giấy chứng nhận đầu tư thuộc diện thẩm tra đối với dự án đầu tư có qui mô vốn dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
4 Cấp giấy chứng nhận đầu tư thuộc diện thẩm tra đối với dự án đầu tư có qui mô vốn từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
5 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thuộc diện thẩm tra đối với dự án đầu tư có qui mô vốn từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
6 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có qui mô vốn dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
7 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
8 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với những trường hợp đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006 Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
9 Cấp giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án thuộc diện thẩm tra điều chỉnh Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
10 Cấp giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh thay đổi về mục tiêu quy mô, địa điểm, vốn, hình thức và thời hạn thực hiện dự án đầu tư Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng
11 Điều chỉnh Giấy phép đầu tư đối với doanh nghiệp không đăng ký lại, hợp đồng hợp tác kinh doanh không đổi Giấy chứng nhận đầu tư Mức độ 3 Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng